Robot AIoT PrimeX
Robot AIoT PrimeX là mô hình robot thông minh tích hợp công nghệ AI (trí tuệ nhân tạo) và IoT (Internet vạn vật), thiết kế chuyên biệt cho đào tạo, nghiên cứu và thí nghiệm trong lĩnh vực tự động hóa, điều khiển thông minh và học máy. Đây là giải pháp toàn diện giúp sinh viên và nhà phát triển dễ dàng tiếp cận công nghệ hiện đại.
| A. Tính năng mô hình |
| - Đào tạo về trí tuệ nhân tạo và học tập sâu cho Robot phục vụ. |
| - Sử dụng pin dung lượng lớn cho phép người dùng thí nghiệm trong khi sạc. |
| Công nghệ AI |
| - Học có giám sát và học không giám sát |
| - Lý thuyết và thực hành của Pop.AI dựa trên tuyến tính và logistic |
| - Hồi quy |
| - Lý thuyết và thực hành của Pop.AI dựa trên Perceptron |
| - Lý thuyết và thực hành của Pop.AI dựa trên ANN, DNN và CNN |
| - Lý thuyết và thực hành của Pop.AI & OpenAI dựa trên AI |
| - Học tăng cường |
| - Hiểu Tensorflow |
| Công nghệ xử lý dữ liệu |
| - Numpy cho các phép toán ma trận đa chiều nhanh |
| - Pandas để phân tích chuỗi thời gian và dữ liệu dạng bảng |
| - Matplotlib để trực quan hóa dữ liệu |
| B. Nội dung thực hành |
| - Thí nghiệm nhận dạng giọng nói và xử lý âm thanh với thiết bị kỹ thuật số. |
| - Bài tập giao diện người dùng |
| - Bài tập TTS (Chuyển văn bản thành giọng nói) & STT (Chuyển giọng nói thành văn bản) |
| - Bài tập phát lại và ghi âm |
| - Bài tập Lidar |
| - Bài tập camera |
| - Bài tập lái xe cơ bản |
| - Bài tập lái xe bằng lệnh thoại |
| - Bài tập điều khiển từ xa |
| - Bài tập lái xe dựa trên học sâu |
| C. Thông số kỹ thuật |
| 1. Motor Control Board |
| - Dung lượng pin: 11.1V/14000mA |
| - Bánh xe: 3 Omni wheel |
| - Động cơ: 12VDC |
| + Tốc độ: 6000 RPM |
| + Hộp số: 1:50 |
| 2. Module chính |
| - Truyền thông Robot thông qua mạng truyền thông Gigabit Ethernet, dual-band Wi-Fi (2.4GHz, 5GHz), và Bluetooth 4.2. |
| - Siêu máy tính cạnh lên đến 21TOPS hỗ trợ tất cả các khuôn khổ AI phổ biến |
| + CPU: 6-core NVIDIA Carmel ARM v8.2 64-bit 6MB L2 + 4MB L3 Max Freq : 2-core@1900MHz, 4/6-core@1400Mhz |
| + GPU: 384-core NVIDIA VoltaTM GPU with 48 Tensor Cores Max Freq : 1100MHz |
| + RAM: 8GB 128-bit LPDDR4x@ 1600MHz |
| + STR: 16GB eMMC 5.1 |
| - Tích hợp high performance MCU module và CAN modules |
| MCU |
| + Core: Cortex-M4 |
| + FM: 1MB |
| + SRAM: 192+4 Kbyte |
| + Micro USB |
| CAN |
| + Tương thích: ISO11898-2 Standard |
| 3. Bo mạch cơ bản |
| - Microphone |
| + Micro kỹ thuật số hiệu suất cao x 4EA |
| + Độ nhạy: -26 dBFS (Đa hướng) |
| + Điểm quá tải âm thanh: 120dBSPL |
| + SNR: 63dB |
| - Speaker |
| + Công suất đầu ra: 3W x 2EA |
| + Jack âm thanh 3.5mm |
| + Đáp ứng tần số: 30Hz ~ 20KHz |
| - 6-AXIS Senor |
| + Cảm biến: |
| + Độ phân giải: 16bit |
| + Phạm vi con quay hồi chuyển: +-250, +-500, +-1000, +-2000°/S |
| + Phạm vi gia tốc kế: +-2, +-4, +-8, +-18g |
| - Màn hình cảm ứng 7 inch độ phân giải 1024x600 ứng dụng lập trình, điều khiển, hiển thị thông tin theo thời gian thực và camera góc rộng 160° 8M pixel. |
| Màn hình |
| + Kích thước: 7" |
| + Dạng: TFT, HDMI |
| + Độ phân giải 1024x600 |
| Camera |
| + Cảm biến |
| + Độ phân giải: 8MP(3280x2464p) |
| + Video: 1080p30, 720p60 |
| + Góc nhìn: 160 độ |
| 4. Cung cấp 8 loại cảm biến IoT kết nối với giao diện mở rộng chuyên dụng |
| + Flame Module |
| + Eco Sensor Module |
| + Carbon Dioxide(CO2) Gas Sensor Module |
| + LiDAR |
| + Dust Sensor Module |
| + Digital Thermopile Module Laser(DTPML |
| + Microwave Motion Sensor Module |
| + PIR Senor Module |