Phòng thực hành khí nén - thủy lực
Phòng thực hành khí nén - thủy lực là không gian chuyên dụng cho việc đào tạo và nghiên cứu trong lĩnh vực cơ khí, tự động hóa và năng lượng. Được thiết kế hiện đại với các thiết bị tiên tiến, phòng thực hành giúp sinh viên, học viên và kỹ thuật viên nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận công nghệ thực tế.
Hệ Thống Khí Nén
Hệ Thống Thủy Lực
Bàn Thực Hành và Giáo Trình Đi Kèm
Hệ Thống Điều Khiển Kết Hợp (Khí Nén & Thủy Lực)
Thiết Bị Phụ Trợ
Trong Giáo Dục và Đào Tạo:
Trong Nghiên Cứu Khoa Học:
Trong Công Nghiệp:
Đào Tạo Thực Tế
Tăng Cường Hiệu Quả Học Tập
Nâng Cao Kỹ Năng Kỹ Thuật
Ứng Dụng Đa Dạng
| Bàn thực hành thủy lực |
| Khung bàn kích thước tổng thể 820x1506x1700 mm ± 5%, |
| Khung bàn bằng sắt hộp đã được sơn tĩnh điện chống trầy xước và oxy hóa, kích thước khung 1506x820x700mm |
| Khung gá module làm bằng sắt hộp có 2 thanh nhôm định hình 20x20 tạo rãnh để gá đặt hộp module kích thước hộp 218x1420mm |
| Tấm bảng gá thiết bị khí nén làm bằng nhôm định hình dày 2mm được anốt hóa đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit .Kích thước tấm bảng gá 1280x660mm |
| Thiết bị điều khiển thủy lực |
| 1.Trạm nguồn thủy lực 1 bơm |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của trạm nguồn thủy lực 1 bơm |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| Thùng dầu: 30 lít |
| Bao gồm các linh kiện sau: |
| - Động cơ truyền tải 3,75kw |
| - Van thủy lực |
| - Van chỉnh áp |
| - Van chống lún |
| - Đế van thủy lực: 02-3 tép |
| - Lọc làm mát dầu |
| - Khớp nối 82 |
| - Đồng hồ LA 63 |
| - Nắp dầu |
| - Lọc dầu hồi SP0625P |
| - Khoá GCT-2 |
| 2.Áp kế |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của áp kế . |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Áp suất hoạt động: 0-150kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 10mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 3.Bình tích |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của bình tích. |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Dung tích: 1 lít |
| + Áp suất hoạt động: 0-100kg/cm2 |
| + Áp suất đặt sẵn: 30kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 10mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 4.Xilanh thủy lực tác động kép |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của xylanh thủy lực tác động kép |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Đường kính: 30mm |
| + Hành trình: 200mm |
| + Áp suất hoạt động: 0-140kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 5.Động cơ thủy lực |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của động cơ thủy lực |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Tốc độ quay nhỏ nhất: 40v/p |
| + Tỷ lệ lưu lượng: 50 l/p |
| 6.Van điện từ cổng 2/2 loại đơn |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van điện từ |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Điện áp: 24VDC |
| + Tỷ số lưu lượng lớn nhất: 50 l/p |
| + Áp suất hoạt động: |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 7.Van điện từ cổng 4/2 loại đơn |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van điện từ |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Điện áp: 24 VDC |
| + Tỷ số lưu lượng lớn nhất: 50 l/p |
| + Áp suất hoạt động: 0-210 kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 8.Van điện từ cổng 4/2 loại kép |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van điện từ |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Điện áp: 24 VDC |
| + Tỷ số lưu lượng lớn nhất: 50 l/p |
| + Áp suất hoạt động: 0-210 kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 9.Van điện từ cổng 4/3 loại kép |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van điện từ |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Điện áp: 24 VDC |
| + Tỷ số lưu lượng lớn nhất: 50 l/p |
| + Áp suất hoạt động: 0-210 kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 10.Van kiểm tra |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van kiểm tra |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Tỷ lệ lưu lượng lớn nhất: 30 l/p |
| + Áp suất hoạt động: 5-210 kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 11.Van xả áp |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van xả áp |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Dải điều chỉnh áp suất: 25-70 kg/cm2 |
| + Áp suất hoạt động: 0-210 kg/cm2 |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 12.Van SERVO D611 (MOOG) |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van servo thủy lực |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Áp suất tối đa: 350 bar |
| + Tỷ lệ lưu lượng : 60 l/p đến 150 l/p |
| + Nguồn cấp 24VDC |
| + Điện áp điều khiển 10VDC |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 13.Van tỉ lệ lưu lượng và Áp Suất EFBG-03 |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của van tỉ lệ lưu lượng và áp suất |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Áp suất tối đa: 25 Mpa |
| + Tỷ lệ lưu lượng : 1 l/p đến 125 l/p |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 14.bộ Transimitter 0-250 bar |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Dùng để chuyển đổi tín hiệu áp suất 0-250 bar thành 4-20 mA |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Áp suất tối đa: 250 bar |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 30mm được xi mạ chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 15.Bộ phân phối 3 cổng |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của bộ phân phối 3 cổng |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Đầu vào: nối nhanh (male) x 1 |
| + Đầu ra: nối nhanh (male) x 3 |
| + Đồng hồ đo áp suất |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 10mm được sơn tĩnh điện chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| - Ống 1M |
| + Đường kính trong ống: 1/4" |
| + Áp suất hoạt động: 0-105 kg/cm2 |
| + Gắn đầu nối nhanh (female) |
| - Ống 1.5M |
| + Đường kính trong ống: 1/4" |
| + Áp suất hoạt động: 0-105 kg/cm2 |
| + Gắn đầu nối nhanh (female) |
| 16. Công tắc áp suất |
| - Mục đích sử dụng: |
| + Giúp học viên tìm hiểu về nguyên lý làm việc, cấu tạo của công tắc áp suất |
| - Đặc tính kĩ thuật: |
| + Áp suất hoạt động: 15-100 kg/cm2 |
| + Tiếp điểm NO, NC, COM |
| + Đế gá thiết bị bao gồm: Đế nhôm dày 10mm được sơn tĩnh điện chống trầy xước và ăn mòn |
| + Kiểu gá lắp thiết bị lên bàn thí nghiệm: Cố định lên khung thiết bị bằng con chạy trượt trong rãnh khung nhôm. Vị trí lắp đặt có thể di dời dễ dàng tùy theo nhu cầu của người sử dụng |
| 17. Module cung cấp nguồn xoay chiều và nguồn 1 chiều: |
| - Kích thước hộp: 210x140x120mm chất liệu hộp làm bằng nhôm định hình nguyên khối có nắp ốp bằng nhựa và vách sau bằng tấm compact |
| - Làm bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình dạy nghề |
| - Khắc CNC nét chỉ dẫn |
| - Kiểu hộp module: hộp nhựa PVC |
| - Trên mặt panel đã tích hợp các jack cắm 4mm chống giật tiêu chuẩn EC |
| -Có thể gá lắp dễ dàng vào khung mô hình |
| Các thiết bị được tích hợp trên module: |
| 05 cầu chì bảo vệ. |
| 01 công tắc dừng khẩn |
| 01 công tắc gạt on / off |
| 01 nguồn 1 pha kiểu jack cắm 4mm chống giật. |
| 01 CB 3 pha |
| 01 ổ cắm công nghiệp 3 pha |
| 01 ổ cắm 1 pha |
| 04 đèn báo nguồn. |
| 01 nguồn 1 chiều 24VDC kiểu jack cắm 4mm chống giật. |
| 18. Module relay trung gian |
| - Kích thước hộp: 210x140x120mm chất liệu hộp làm bằng nhôm định hình nguyên khối có nắp ốp bằng nhựa và vách sau bằng tấm compact |
| -Mặt panel bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình dạy nghề |
| - Khắc CNC nét chỉ dẫn |
| - Trên mặt panel đã tích hợp các jack cắm 4mm chống giật tiêu chuẩn EC |
| -Có thể gá lắp dễ dàng vào khung mô hình |
| Các thiết bị được tích hợp trên module: |
| 02 Relay trung gian |
| 01 Mặt panel |
| 01 Hộp chứa bằng nhôm kết hợp tấm ốp nhựa |
| 19. Module nút nhấn |
| - Kích thước hộp: 210x140x120mm chất liệu hộp làm bằng nhôm định hình nguyên khối có nắp ốp bằng nhựa và vách sau bằng tấm compact |
| -Mặt panel bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình dạy nghề |
| - Khắc CNC nét chỉ dẫn |
| - Trên mặt panel đã tích hợp các jack cắm 4mm chống giật tiêu chuẩn EC |
| -Có thể gá lắp dễ dàng vào khung mô hình |
| Các thiết bị được tích hợp trên module: |
| 01 Nút nhấn phi 22 |
| 01 Mặt panel |
| 01 Hộp chứa bằng nhôm kết hợp tấm ốp nhựa |
| 20. Module timer On |
| - Kích thước hộp: 210x140x120mm chất liệu hộp làm bằng nhôm định hình nguyên khối có nắp ốp bằng nhựa và vách sau bằng tấm compact |
| -Mặt panel bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình dạy nghề |
| - Khắc CNC nét chỉ dẫn |