Mô hình trang bị điện máy tiện
Mô hình trang bị điện máy tiện là thiết bị đào tạo chuyên dụng trong ngành điện công nghiệp, giúp học viên nắm vững nguyên lý hoạt động và cách vận hành hệ thống điện của máy tiện. Đây là công cụ lý tưởng cho các trường dạy nghề, trung tâm đào tạo kỹ thuật và các xưởng sản xuất.
Mô hình trang bị điện máy tiện là thiết bị đào tạo chuyên dụng trong ngành điện công nghiệp, giúp học viên nắm vững nguyên lý hoạt động và cách vận hành hệ thống điện của máy tiện. Đây là công cụ lý tưởng cho các trường dạy nghề, trung tâm đào tạo kỹ thuật và các xưởng sản xuất.
Thiết kế mô phỏng thực tế, giúp học viên dễ dàng thực hành và tiếp cận công nghệ.
Hệ thống điện hoàn chỉnh, bao gồm động cơ, mạch điều khiển và hệ thống bảo vệ.
Module đào tạo đa dạng, phù hợp với nhiều cấp độ đào tạo.
Trang bị động cơ xoay chiều 3 pha, hỗ trợ thực hành điều khiển tốc độ và đảo chiều quay.
Có hệ thống tải động cơ kèm phanh, giúp học viên hiểu rõ nguyên lý vận hành.
Module lắp đặt hệ thống chiếu sáng, bổ sung kiến thức về điện dân dụng và công nghiệp.
Phù hợp với chương trình đào tạo nghề điện công nghiệp, cơ điện tử và tự động hóa.
01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,37kW).
01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,55kW).
01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,75kW).
01 Module tải cho động cơ có phanh, giúp mô phỏng tải thực tế.
01 Module đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng, bổ sung kiến thức thực tế.
01 Mô hình thực hành mạch điện máy tiện, giúp học viên nắm vững kỹ thuật điều khiển.
Đào tạo tại các trường dạy nghề, trung tâm đào tạo điện công nghiệp.
Hỗ trợ nghiên cứu, thực hành cho sinh viên ngành điện – tự động hóa.
Mô phỏng hệ thống điện thực tế của máy tiện trong sản xuất.
| Mô hình trang bị điện máy tiện |
| I. Chứng nhận và tiêu chuẩn sản xuất |
| 1- Tiêu chuẩn ISO: ISO 9001:2015 , ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 trong lĩnh vực |
| - Sản xuất, kinh doanh, vận hành và chuyển giao công nghệ mô hình đào tạo dạy nghề: điện, điện tử, cơ điện tử, điện lạnh, cơ khí, ô tô, cơ khí nén, cơ thủy lực, năng lượng tái tạo, IoT. |
| - Kinh doanh phần mềm thiết kế mạch điện tử. |
| 2. Tiêu chuẩn công suất, dòng rò cao áp và độ bền điện phù hợp với TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 chứng nhận cho Công ty TNHH XD & TM TBĐ Tiến Đạt |
| 3. Quy cách hộp nhựa module sử dụng trong mô hình |
| Hộp loại 1: Kích thước phủ bì: 300x134x131mm, kích thước đáy: 90x240 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 10 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 76x6mm ± 1% - Kích thước compac: 128x272x4mm ± 1% |
| Hộp loại 2: Kích thước phủ bì: 300x264x131mm, kích thước đáy: 212x230 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 20 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 76x6 mm ± 1% - Kích thước compac: 256x272x4mm ± 1% |
| Hộp loại 3: Kích thước phủ bì: 300x403x131mm, kích thước đáy: 338x220 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 16 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 69x5 mm ± 1% - Kích thước compac: 396x271x4mm ± 1% |
| Hộp loại 4 : Kích thước phủ bì : 300x503x124mm. Đáy có khe tản nhiệt , số lượng khe : 16 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 69x5 mm Làm bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình đào tạo, khắc CNC nét chỉ dẫn, Kiểu hộp module: hộp nhôm nguyên khối 120x503x13mm, nắp ốp hông bằng nhựa màu đen 127x270x5mm |
| II. Nội dung đào tạo |
| - Giúp học viên tìm hiểu về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các trang bị điện trong máy tiện |
| - Tìm hiểu nguyên lý điều khiển máy tiện trên thực tế và học cách đo kiểm phát hiện lỗi, xử lý sự cố trong mạch điều khiển. |
| III. Danh mục các cụm trong mô hình: |
| - 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3p-0,37kW) |
| - 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3p-0,55kW ) |
| - 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3p-0,75kW) |
| - 01 Encoder |
| - 01 Mô hình thực hành mạch máy khoan dàn trải |
| - 01 Bộ phụ kiện |
| - 01 Khung bàn gá lắp panel |
| IV. Thông số kỹ thuật: |
| 1. Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,37kW) |
| - Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc. |
| - Công suất: 0,37KW. |
| - Điện áp định mức ∆/Y: 220/380VAC. |
| - Tốc độ định mức: 1.390 vòng/phút. |
| - Tần số: 50Hz. |
| 2. Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,55kW) |
| - Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc. |
| - Công suất: 0,55KW. |
| - Điện áp định mức ∆/Y: 220/380VAC. |
| - Tốc độ định mức: 1.450 vòng/phút. |
| - Tần số: 50Hz. |
| 3. Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,75kW) |
| - Loại động cơ: Roto lồng sóc |
| - Điện áp định mức: đấu Y là 380VAC/50Hz, đấu ∆ là 220VAC/50Hz |
| - Tốc độ định mức: 1.420 vòng/phút. |
| - Chất liệu vỏ: Gang |
| - Công suất: 0,75Kw |
| 4. Module đào tạo Encoder |
| - Nguồn cấp: 12 ~ 24VDC ±5%. |
| - Độ phân giải: 360 xung/vòng. |
| - Kiểu đầu ra: Totem pole. |
| - Xung đầu ra: A, B, Z. |
| - Tốc độ quay: max 5.000rpm. |
| 5. Panel thực hành mạch máy tiện dàn trải |
| - Bao gồm các thiết bị điện đóng cắt, điều khiển của mạch máy tiện được gá lắp lên panel |
| - Khắc Sơ đồ nguyên lý của mạch máy tiện |
| - Các điểm đo được đưa ra ngoài bằng giắc cắm nhanh phục vụ đo kiểm và sửa chữa |
| - Đi kèm bộ tạo lỗi thiết bị |
| - Aptomat 3 pha |
| + Số cực: 3 cực |
| + Dòng điện định mức Ics: 16A |
| + Dòng cắt Icu: 6kA (ở 400VAC) |
| - Aptomat 1 pha |
| + Điện áp: 240VAC. |
| + Dòng điện định mức: 16A. |
| + Dòng cắt: 6kA. |
| + Tự động bảo vệ quá tải, ngắn mạch. |
| - Contactor |
| + Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz. |
| + Dòng điện định mức: 12A |
| + Loại tiếp điểm: Đồng. |
| + tiếp điểm phụ: 02 NO, 02 NC. |
| + Kiểu chỉ thị trạng thái đóng cắt: Cơ khí. |
| - Khởi động từ |
| + Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz. |
| + Dòng điện định mức: 18A |
| + Loại tiếp điểm: Đồng. |
| + Số tiếp điểm phụ: 01 NO, 01 NC. |
| + Kiểu chỉ thị trạng thái đóng cắt: Cơ khí. |
| + Rơ le nhiệt 1 ~ 1.6A. |
| - Rơle trung gian |
| + Điện áp định mức cuộn hút: 220VAC/50Hz |
| + Định mức tiếp điểm: 3A/250VAC hoặc 3A/30VDC |
| + Số tiếp điểm rơ le: 4NO - 4NC |
| + Kiểu chị thị trạng thái đóng cắt: Đèn led |
| - Nút ấn không đèn màu xanh |
| + Nút ấn nhả, không đèn |
| + Kích thước: Φ22 |
| + Màu xanh lá cây |
| + Số tiếp điểm: 1NO-1NC |
| - Nút ấn không đèn màu đỏ |
| + Nút ấn nhả, không đèn |
| + Kích thước: Φ22 |
| + Màu đỏ |
| + Số tiếp điểm: 1NO-1NC |
| - Nút dừng khẩn |
| + Nút dừng khẩn cấp |
| + Màu đỏ |
| + Tiếp điểm: 1NO-1NC |
| - Nút ấn không đèn màu xanh |
| + Nút ấn nhả, không đèn |
| + Kích thước: Φ22 |
| + Màu xanh lá cây |
| + Số tiếp điểm: 2NO |
| - Đồng hồ đo tốc độ |
| + Hiển thị: Led 7 thanh |
| + Dải hiển thị: 5 số (-19999 ~ 99999) |
| + Điện áp cung cấp: 100 - 240VAC 50/60Hz |
| + Nguồn cấp cho cảm biến bên ngoài: 12VDC ±10%, 80mA |
| + Đầu ra rơ le: tiếp điểm 250VAC/3A |
| - Đồng hồ đo dòng điện AC |
| + Dòng điện định mức: 0-10AAC |
| + Kiểu chỉ thị: kim |
| + Góc hiển thị: 90 độ |
| - Máy biến áp |
| + Nguồn cấp đầu vào: 1 pha, 380VAC/50Hz |
| + Nguồn đầu ra: |
| 1 pha 380VAC/50Hz; 0.85A |
| 1 pha 220VAC/50Hz; 1.5A |
| + Dung lượng máy biến áp: 650VA |
| Số tiếp điểm phụ: 01 NO, 01 NC. |
| - Cầu chì |
| + Số nhánh: 03 nhánh. |
| + Dòng điện định mức: 10A. |
| - Chỉnh lưu cầu |
| + Nguồn cấp đầu vào: 1 pha, 0 ~ 250VAC/50Hz. |
| + Nguồn đầu ra: 0 ~ 225VDC. |
| + Dòng điện định mức: 6.5A. |
| - Rơ le thời gian |
| + Loại rơ le: Rơ le thời gian On. |
| + Điện áp định mức cuộn hút: 100 ~ 240VAC/50Hz. |
| + Dải điều chỉnh thời gian: Cài đặt được từ 0.05s ~ 300h. |
| + Cơ cấu điều chỉnh thời gian: Núm vặn. |
| + Số tiếp điểm đóng, mở chậm: 02 NO, 02 NC. |
| + Định mức tiếp điểm: 5A/250VAC hoặc 5A/30VDC. |
| - Đồng hồ đo điện áp AC |
| + Loại đồng hồ: đồng hồ đo điện áp xoay chiều chỉ thị kim. |
| + Dải điện áp đo: 0 ~ 500VAC. |
| + Kiểu chỉ thị: Kim. |
| - Công tắc chuyển mạch Volt |
| + Chuyển mạch có 7 vị trí: RS, ST, TR, RN, SN, TN, 0. |
| + Tín hiệu vào: 3 pha + N |
| + Tín hiệu ra: V1, V2 sử dụng cho đồng hồ Volt |
| + Giới hạn tiếp điểm: 10A/220VAC. |
| + Góc chuyển chế độ: 45 độ |
| - Module tạo lỗi thiết bị thực hành |
| Model: TDC-Pan4 |
| Hãng sản xuất: TDC |
| a. Phần cứng |
| Thực hiện tạo lỗi trực tiếp trên thiết bị mà không cần tháo dỡ thiết bị, có các cực đầu ra đo kiểm cho phép dễ dàng lấy các tín hiệu để chẩn đoán bao gồm: |
| - Số lượng lỗi độc lập: 4 |
| - 4 Cực đo kiểm, lấy tín hiệu |
| - Điện áp sử dụng: 12V hoặc 24V |
| - Rơ le tạo lỗi là loại rơ le nhớ, có nút gạt bằng tay chịu được dòng điện định mức 50A, có thể thao tác tạo lỗi, xóa lỗi bằng tay khi không cấp điện |
| - Màn hình màu TFT LCD 480x320 điểm ảnh |
| + Đăng nhập Password dành cho giáo viên |
| + Lựa chọn số Pan cần tạo lỗi |
| + Tạo lỗi đơn hoặc lỗi tổ hợp |
| + Các lỗi được chọn chuyển sang mầu đỏ |
| + Reset lỗi |
| + Kiểm tra lỗi trước khi được chọn |
| + Chọn tất cả các lỗi |
| + Thoát khỏi chế độ dành cho giáo viên |
| + Đăng nhập Password dành cho học viên |
| + Đo kiểm, chẩn đoán, xác định các hư hỏng |
| + Sửa lỗi |
| + Đánh giá kết quả sửa lỗi với kết quả tạo lỗi của giáo viên |
| + Hiển thị kết quả tạo lỗi của giáo viên và kết quả của học viên để so sánh |
| + Tự động nhớ lỗi cài đặt và lỗi chẩn đoán khi mất điện |
| + Chọn lựa chế độ giao tiếp với phần mềm bằng USB, BLE, Wifi |
| - Kết nối Wifi chuẩn Modbus TCP/IP |
| 6. Bộ phụ kiện lắp đặt |
| - 01 Bộ tài liệu |
| - 01 Bộ phụ kiện dây cắm M4 |
| - 01 Đồng hồ đo đa năng |
| 7. Khung bàn gá lắp panel |
| Kích thước bàn: 1500x750x750mm ± 1% |
| Bao gồm: |
| 01 bàn thực hành chuyên dụng |
| + Mặt bàn làm bằng ván công nghiệp được phủ melamine chống bụi và chống trầy xước |
| + Khung bàn được làm bằng nhôm 40x80mm kết hợp 40x40mm phủ keo dày 80µm chịu được axit, chống trầy xước, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Tích hợp chân tăng đưa kim loại tấm + đế cao su |
| 01 khung gá panel 2 tầng |
| + Khung hai tầng tiêu chuẩn gá module làm bằng nhôm giúp chống trầy xước và thẩm mĩ, kết cấu chuyên dụng lắp ghép. Phủ keo dày 80µm chịu được axit 40x40mm ± 1% thanh đứng, thanh ngang 20x40mm ± 1%, kích thước: 1500x900mm (dài x cao) ± 1% |
| 01 hộp cung cấp nguồn thí nghiệm |
| Kích thước hộp: 1420x170x170 mm làm bằng nhôm định hình nguyên khối phủ anode chống trầy xước, có ốp vách phía sau bằng tấm compact và có nắp ốp bằng nhựa đúc |
| + Thiết bị bao gồm |
| 01 Hộp nhôm định hình nguyên khối |
| 01 Mặt panel |
| 01 CB 3 pha 32A |
| 01 công tắc nguồn 1 pha |
| 01 Switch ON/OFF |
| 01 nút nhấn khẩn |
| 01 nguồn 24 Vdc |
| 04 Cầu chì bảo vệ |
| 04 Đèn báo nguồn |
| 02 ổ cắm 01 pha |