Mô Hình Trang Bị Điện Máy Mài

Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thiết Bị Công Nghệ Thắng Lợi
Mô Hình Trang Bị Điện Máy Mài

Mô Hình Trang Bị Điện Máy Mài

Mô hình trang bị điện máy mài là thiết bị đào tạo chuyên dụng, được thiết kế để cung cấp kiến thức và kỹ năng thực hành về hệ thống điện trong máy mài công nghiệp. Sản phẩm này giúp học viên nắm vững nguyên lý hoạt động, phương pháp đấu nối, vận hành, bảo trì và xử lý sự cố.

  • TDC-MHTBDMM
  • Liên hệ
  • - +
  • 421
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài liệu
I. Chứng nhận và tiêu chuẩn sản xuất
1- Tiêu chuẩn ISO: ISO 9001:2015 , ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 trong lĩnh vực
- Sản xuất, kinh doanh, vận hành và chuyển giao công nghệ mô hình đào tạo dạy nghề: điện, điện tử, cơ điện tử, điện lạnh, cơ khí, ô tô, cơ khí nén, cơ thủy lực, năng lượng tái tạo, IoT.
- Kinh doanh phần mềm thiết kế mạch điện tử.
2. Tiêu chuẩn công suất, dòng rò cao áp và độ bền điện phù hợp với TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 chứng nhận cho Công ty TNHH XD & TM TBĐ Tiến Đạt
3. Quy cách hộp nhựa module sử dụng trong mô hình
Hộp loại 1: Kích thước phủ bì: 300x134x131mm, kích thước đáy: 90x240 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 10 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 76x6mm ± 1% - Kích thước compac: 128x272x4mm ± 1%
Hộp loại 2: Kích thước phủ bì: 300x264x131mm, kích thước đáy: 212x230 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 20 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 76x6 mm ± 1% - Kích thước compac: 256x272x4mm ± 1%
Hộp loại 3: Kích thước phủ bì: 300x403x131mm, kích thước đáy: 338x220 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 16 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 69x5 mm ± 1% - Kích thước compac: 396x271x4mm ± 1%
Hộp loại 4 : Kích thước phủ bì : 300x503x124mm. Đáy có khe tản nhiệt , số lượng khe : 16 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 69x5 mm Làm bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình đào tạo, khắc CNC nét chỉ dẫn, Kiểu hộp module: hộp nhôm nguyên khối 120x503x13mm, nắp ốp hông bằng nhựa màu đen 127x270x5mm
II. Nội dung đào tạo
- Giúp học viên tìm hiểu về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các trang bị điện trong máy mài
- Tìm hiểu nguyên lý điều khiển máy khoan trên thực tế và học cách đo kiểm phát hiện lỗi, xử lý sự cố trong mạch điều khiển.
III. Danh mục các cụm trong mô hình:
- 02 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,37kW)
- 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,75kW)
- 01 Module đào tạo động cơ một chiều (kích từ độc lập)
- 01 Module đào tạo encoder
- 01 Module tải cho động cơ, có phanh (loại nhỏ)
- 01 Panel thực hành mạch máy mài dàn trải
- 01 Khung bàn gá lắp panel
IV. Thông số kỹ thuật:
1. 02 Module đào tạo động cơ xoay chiều (02 động cơ 3P- 0,37kW)
* Thông số kỹ thuật cho mỗi động cơ:
- Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc.
- Công suất: 0,37kW.
- Điện áp định mức ∆/Y: 220/380VAC.
- Tốc độ định mức: 1.390 vòng/phút.
- Tần số: 50Hz.
2. Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,75kW)
* Thông số kỹ thuật:
- Loại động cơ: Roto lồng sóc
- Điện áp định mức: đấu Y là 380VAC/50Hz,  đấu ∆ là 220VAC/50Hz
- Tốc độ định mức: 1.420 vòng/phút.
- Chất liệu vỏ: Gang
- Công suất: 0,75Kw
3. Module đào tạo động cơ một chiều (kích từ độc lập)
* Thông số kỹ thuật:
- Loại động cơ: Động cơ 1 chiều kích từ độc lập.
- Điện áp phần ứng: 220VDC.
- Điện áp kích từ: 220VDC.
- Công suất: 0,75kW.
- Tốc độ: 3.000 vòng/phút.
Đầu trục động cơ có gắn khớp nối có thể kết nối với tải
4. Module đào tạo encoder
* Thông số kỹ thuật:
Nguồn cấp: 24VDC ±5%.
- Độ phân giải: 360 xung/vòng.
- Kiểu đầu ra: Totem pole.
- Xung đầu ra: A, B, Z.
- Tần số đáp ứng: max 300kHz.
5. Module tải cho động cơ, có phanh (loại nhỏ)
* Thông số kỹ thuật:
- Sử dụng làm tải cho động cơ
- Phanh hãm bằng tay để tăng tải
- Kết nối với các module động cơ thông qua khớp nối mềm
6. Panel thực hành mạch máy mài dàn trải
- Bao gồm các thiết bị điện đóng cắt, điều khiển của mạch máy mài được gá lắp lên panel
- Khắc Sơ đồ nguyên lý của mạch máy mài, độ sâu 0.2mm đảm bảo độ thẩm mĩ và độ bền
- Các điểm đo được đưa ra ngoài bằng giắc cắm nhanh phục vụ đo kiểm và sửa chữa
- Đi kèm bộ tạo lỗi thiết bị
* Danh sách thiết bị
- 01 tải điện trở một pha
- 01 aptomat
- 03 contactor
- 02 khởi động từ
- 01 aptomat
- 03 đèn báo
- 02 rơle trung gian
- 01 máy biến áp
- 04 công tắc hành trình
- 03 nút ấn (loại nút ấn không đèn màu xanh)
- 02 nút ấn (loại nút ấn không đèn màu đỏ)
- 01 lắp đặt nút ấn (nút dừng khẩn)
- 04 lắp đặt công tắc (chuyển mạch 2 vị trí)
- 01 đồng hồ đo tốc độ
- 01 rơ le nhiệt
- 03 cầu chì
- 02 chỉnh lưu cầu
- 03 đồng hồ đo dòng điện
- 01 đồng hồ đo điện áp
- 01 công tắc (chuyển mạch volt)
- 01 Bộ phụ kiện lắp đặt
* Thông số kỹ thuật chi tiết:
- Tải điện trở một pha
+ Điện trở: 120 Ohm
+ Công suất giới hạn: 500W
+ Quạt tản nhiệt: 220VAC/ 50Hz
- Aptomat
+ Số cực: 3 cực
+ Dòng điện định mức Ics: 16A
+ Dòng cắt Icu: 6kA (ở 400VAC)
- Contactor
+ Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz.
+ Dòng điện định mức: 12A
+ Loại tiếp điểm: Đồng.
+ Số tiếp điểm phụ: 02 NC, 02 NO
+ Kiểu chỉ thị trạng thái đóng cắt: Cơ khí.
- Khởi động từ
+ Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz.
+ Dòng điện định mức: 18A
+ Loại tiếp điểm: Đồng.
+ Số tiếp điểm phụ: 01 NO.
+ Kiểu chỉ thị trạng thái đóng cắt: Cơ khí.
+ Rơ le nhiệt 1 ~ 1.6A.
- Aptomat
+ Điện áp: 240VAC.
+ Dòng điện định mức: 16A.
+ Dòng cắt: 6kA.
+ Tự động bảo vệ quá tải, ngắn mạch.
- Đèn báo
+ Đèn báo Φ 22, màu xanh
+ Điện áp hoạt động: 230/240V AC/DC
- Rơle trung gian
+ Điện áp định mức cuộn hút: 220VAC/50Hz
+ Định mức tiếp điểm: 3A/250VAC hoặc 3A/30VDC
+ Số tiếp điểm rơ le: 4NO - 4NC
+ Loại tiếp điểm: Đồng mạ bạc
+ Kiểu chị thị trạng thái đóng cắt: Đèn led
- Máy biến áp
+ Nguồn cấp 220VAC/50Hz
+ Nguồn ra: 0 - 250VAC/50HZ
+ Công suất: 1KVA
+ Đồng hồ kim hiển thị áp: 0 - 300VAC
- Công tắc hành trình
+ Kiểu tác động: Tác động bằng con lăn và đòn bẩy.
+ Số tiếp điểm trên 1 công tắc: 01 NC, 01 NO.
+ Dòng định mức tiếp điểm: 6A/250VAC
- Nút ấn (loại nút ấn không đèn màu xanh)
+ Nút ấn nhả, không đèn
+ Kích thước: Φ 22
+ Màu xanh lá cây
+ Số tiếp điểm: 1NO-1NC
- Nút ấn (loại nút ấn không đèn màu đỏ)
+ Nút ấn nhả, không đèn
+ Kích thước: Φ 22
+ Màu đỏ
+ Số tiếp điểm: 1NO-1NC
- Nút ấn (nút dừng khẩn )
+ Nút dừng khẩn cấp
+ Màu đỏ
+ Tiếp điểm: 1NO-1NC
- Công tắc (chuyển mạch 2 vị trí )
+ Chuyển mạch 2 vị trí, Φ22
+ Tiếp điểm: 1NO-1NC
+ Góc chuyển: 90 độ
- Đồng hồ đo tốc độ
- Hiển thị: Led 7 thanh
+ Dải hiển thị: 5 số (-19999 ~ 99999)
+ Điện áp cung cấp: 100 - 240VAC 50/60Hz
+ Nguồn cấp cho cảm biến bên ngoài: 12VDC ±10%, 80mA
+ Đầu ra rơ le: tiếp điểm 250VAC/3A
- Rơ le nhiệt
+ Dải điều chỉnh dòng bảo vệ: 1.6 ~ 2.5A.
+ Chế độ reset: Tự động hoặc bằng tay.
+ Số tiếp điểm phụ: 01 NO, 01 NC.
- Cầu chì
+ Số nhánh: 03 nhánh.
+ Dòng điện định mức: 10A.
- Chỉnh lưu cầu
+ Nguồn cấp đầu vào: 1 pha, 0 ~ 250VAC/50Hz.
+ Nguồn đầu ra: 0 ~ 225VDC.
+ Dòng điện định mức: 5A.
- Đồng hồ đo dòng điện AC
+ Loại đồng hồ: Đồng hồ đo điện áp xoay chiều chỉ thị kim.
+ Dải dòng điện: 0 ~ 10AAC.
+ Kiểu chỉ thị: kim.
+ Góc hiển thị: 90 độ.
- Đồng hồ đo điện áp AC
+ Loại đồng hồ: Đồng hồ đo điện áp xoay chiều chỉ thị kim.
+ Dải điện áp đo: 0 ~ 500VAC.
+ Kiểu chỉ thị: Kim.
+ Góc hiển thị: 90 độ.
- Công tắc chuyển mạch Volt
+ Chuyển mạch có 7 vị trí: RS, ST, TR, RN, SN, TN, 0.
+ Tín hiệu vào: 3 pha + N
+ Tín hiệu ra: V1, V2 sử dụng cho đồng hồ Volt
+ Góc chuyển chế độ: 45 độ
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline