Mô hình trang bị điện máy doa

Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thiết Bị Công Nghệ Thắng Lợi
Mô hình trang bị điện máy doa

Mô hình trang bị điện máy doa

Mô hình trang bị điện của máy doa (hoặc máy phay doa) là hệ thống các thiết bị điện cần thiết để điều khiển và vận hành máy doa trong quá trình gia công. Máy doa là một loại máy công cụ sử dụng dao để gia công các bề mặt phẳng, bề mặt có hình dạng phức tạp hoặc lỗ với độ chính xác cao. Hệ thống điện trong máy doa giúp điều khiển động cơ, các cảm biến, bộ điều khiển và các thành phần khác để máy hoạt động chính xác và hiệu quả.

  • TDC - MHMD
  • Liên hệ
  • - +
  • 501
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
  • Thông số kỹ thuật
  • Tài liệu
I. Chứng nhận và tiêu chuẩn sản xuất
1- Tiêu chuẩn ISO: ISO 9001:2015 , ISO 14001:2015, ISO 45001:2018 trong lĩnh vực
- Sản xuất, kinh doanh, vận hành và chuyển giao công nghệ mô hình đào tạo dạy nghề: điện, điện tử, cơ điện tử, điện lạnh, cơ khí, ô tô, cơ khí nén, cơ thủy lực, năng lượng tái tạo, IoT.
- Kinh doanh phần mềm thiết kế mạch điện tử.
2. Tiêu chuẩn công suất, dòng rò cao áp và độ bền điện phù hợp với TCVN 5699-1:2010 và IEC 60335-1:2010 chứng nhận cho Công ty TNHH XD & TM TBĐ Tiến Đạt
3. Quy cách hộp nhựa module sử dụng trong mô hình
Hộp loại 1: Kích thước phủ bì: 300x134x131mm, kích thước đáy: 90x240 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 10 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 76x6mm ± 1% - Kích thước compac: 128x272x4mm ± 1%
Hộp loại 2: Kích thước phủ bì: 300x264x131mm, kích thước đáy: 212x230 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 20 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 76x6 mm ± 1% - Kích thước compac: 256x272x4mm ± 1%
Hộp loại 3: Kích thước phủ bì: 300x403x131mm, kích thước đáy: 338x220 mm. Đáy có khe tản nhiệt, số lượng khe: 16 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 69x5 mm ± 1% - Kích thước compac: 396x271x4mm ± 1%
Hộp loại 4 : Kích thước phủ bì : 300x503x124mm. Đáy có khe tản nhiệt , số lượng khe : 16 khe, kích thước khe hình hột xoài kích thước: 69x5 mm Làm bằng tấm compact chuyên dụng cho mô hình đào tạo, khắc CNC nét chỉ dẫn, Kiểu hộp module: hộp nhôm nguyên khối 120x503x13mm, nắp ốp hông bằng nhựa màu đen 127x270x5mm
II. Nội dung đào tạo
- Giúp học viên tìm hiểu về cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các trang bị điện trong máy doa
- Tìm hiểu nguyên lý điều khiển máy doa trên thực tế và học cách đo kiểm phát hiện lỗi, xử lý sự cố trong mạch điều khiển.
III. Danh mục các cụm trong mô hình:
- 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,37kW)
- 01 Module đào tạo động cơ xoay chiều
- 01 Module đào tạo động cơ một chiều (kích từ độc lập)
- 01 Module đào tạo cảm biến tốc độ
- 01 Module đào tạo tải điện trở ba pha
- 01 Module đào tạo encoder
- 01 Module đào tạo điện trở
- 01 Mô hình thực hành mạch máy doa dàn trải
- 01 Bộ phụ kiện
IV. Thông số kỹ thuật chi tiết:
1. Module đào tạo động cơ xoay chiều (động cơ 3P-0,37kW)
* Thông số kỹ thuật:
- Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc.
- Công suất: 0,37kW.
- Điện áp định mức ∆/Y: 220/380VAC.
- Tốc độ định mức: 1.390 vòng/phút.
- Tần số: 50Hz.
2. Module đào tạo động cơ xoay chiều
* Thông số kỹ thuật:
- Loại động cơ: Động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc 2 cấp tốc độ.
- Công suất: 0,75kW.
- Điện áp định mức ∆/YY: 380VAC.
- Tốc độ định mức ∆/YY: 1.400/2.800 vòng/phút.
- Tần số: 50Hz.
3. Module đào tạo động cơ một chiều (kích từ độc lập)
* Thông số kỹ thuật:
- Loại động cơ: Động cơ 1 chiều kích từ độc lập.
- Điện áp phần ứng: 220VDC.
- Điện áp kích từ: 220VDC.
- Công suất: 0,75kW.
- Tốc độ: 3.000 vòng/phút.
- Đầu trục động cơ có gắn khớp nối có thể kết nối với encoder hoặc tải.
4. Module đào tạo cảm biến tốc độ
- Loại động cơ: động cơ điện 1 chiều.
- Công suất: 2W.
- Điện áp: 12VDC.
- Dòng điện: 170mA.
- Tốc độ: 1.550 vòng/phút.
- Đầu trục động cơ có gắn khớp nối.
5. Module đào tạo tải điện trở ba pha
* Thông số kỹ thuật:
+ Nguồn cấp: 380VAC/50Hz
+ Mỗi pha có 6 cấp điện trở: 1K /50W một cấp
+ Lựa chọn cấp điện trở bằng 06 công tắc logic
+ Tích hợp đèn báo pha
+ Có bảo vệ quá tải, ngắn mạch bằng cầu chì
6. Module đào tạo encoder
* Thông số kỹ thuật:
- Nguồn cấp: 12 ~ 24VDC ±5%.
- Độ phân giải: 360 xung/vòng.
- Kiểu đầu ra: Totem pole.
- Xung đầu ra: A, B, Z.
- Tốc độ quay: max 5.000rpm.
7. Module đào tạo điện trở
* Thông số kỹ thuật: Điện trở: 64 Ohm
8. Mô hình thực hành mạch máy doa dàn trải
Bao gồm các thiết bị điện đóng cắt, điều khiển của mạch máy doa được gá lắp lên panel
In phim sơ đồ nguyên lý của mạch máy doa
Các điểm đo được đưa ra ngoài bằng giắc cắm nhanh  phục vụ đo kiểm và sửa chữa
Đi kèm bộ tạo lỗi thiết bị
* Danh sách thiết bị
- 01 Atomat 3 pha 4 cực
- 01 Atomat 1 pha 2 cực
- 01 Atomat 1 pha 1 cực
- 03 Cầu chì
- 01 Đồng hồ đo tốc độ
- 01 Đồng hồ đo dòng
- 01 Đồng hồ đo áp
- 01 Chuyển mạch Vol
- 01 Chuyển mạch Ampe
- 01 Nút dừng khẩn
- 05 Nút nhấn
- 02 Đèn báo
- 02 Chuyển mạch 2 vị trí
- 01 Công tắc giới hạn hành trình
- 01 Núm vặn điều chỉnh
- 07 Contactor
- 01 Khởi động từ
- 03 Rơ le trung gian
- 01 Rơ le thời gian
- 01 Module điều khiển tốc độ động cơ
- 01 Module Ôn định tốc độ, momen động cơ
- 01 Panel gá lắp thiết bị
* Thông số kỹ thuật chi tiết:
- Aptomat chống dòng rò 3pha
+ Aptomat chống dòng rò 3 pha
+ Số cực: 4 cực
+ Dòng điện định mức: 25A
+ Dòng rò định mức: 30mA
+ Điện áp định mức: 400VAC/50 +60Hz
- Contactor
+ Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz.
+ Dòng điện định mức: 12A
+ Loại tiếp điểm: Đồng.
+ Số tiếp điểm phụ: 02 NC, 02 NO
+ Kiểu chỉ thị trạng thái đóng cắt: Cơ khí.
- Chuyển mạch Ampe
+ Chuyển mạch có 4 vị trí: R, S, T, 0.
+ Tín hiệu vào: 3 pha + N
+ Tín hiệu ra: A1, A2 sử dụng cho đồng hồ Ampe
+ Giới hạn tiếp điểm: 10A/220VAC.
+ Góc chuyển chế độ: 45 độ
- Đồng hồ đo tốc độ
+ Nguồn cấp: 100 + 240VAC, 50/60Hz.
+ Kiểu hiển thị: 5 số, Led 7 thanh.
+ Dải hiển thị: +19999 ~ 99999.
+ Đầu vào số: 02 đầu vào xung A, B. 01 đầu vào reset.
+ Đầu vào tần số: Max 50kHz.
+ Mức điện áp đầu vào: Mức thấp 0 ~ 1VDC, mức cao 4.5 ~ 24VDC.
+ Nguồn ra cảm biến: 12VDC/80mA.
- Rơle trung gian
+ Điện áp định mức cuộn hút: 220VAC/50Hz
+ Định mức tiếp điểm: 3A/250VAC hoặc 3A/30VDC
+ Số tiếp điểm rơ le: 4NO, 4NC
+ Loại tiếp điểm: Đồng mạ bạc
+ Kiểu chị thị trạng thái đóng cắt: Đèn led
- Rơle thời gian
+ Loại rơ le: Rơ le thời gian On.
+ Điện áp định mức cuộn hút: 100 ~ 240VAC/50Hz.
+ Dải điều chỉnh thời gian: Cài đặt được từ 0.05s ~ 300h.
+ Cơ cấu điều chỉnh thời gian: Núm vặn.
+ Số tiếp điểm đóng, mở chậm: 02 NO, 02 NC.
+ Định mức tiếp điểm: 5A/250VAC hoặc 5A/30VDC.
+ Kiểu chị thị trạng thái đóng cắt: Đèn led.
- Nút ấn nhấn nhả Φ22 màu xanh
+ Nút ấn nhả: màu xanh, Φ22
+ Tiếp điểm: 1NO, 6A/240VAC
- Nút ấn nhấn nhả Φ22 màu đỏ
+ Nút ấn nhả: màu đỏ, Φ22
+ Tiếp điểm: 1NC, 6A/240VAC
- Nút ấn dừng khẩn
+ Nút dừng khẩn cấp
+ Màu đỏ
+ Tiếp điểm: 1NO-1NC
- Công tắc hành trình
+ Kiểu tác động: Tác động bằng con lăn và đòn bẩy.
+ Số tiếp điểm trên 1 công tắc: 01NC-01NO.
+ Dòng định mức tiếp điểm: 6A/ 250VAC
- Đèn báo
+ Đèn báo Φ22, màu xanh
+ Điện áp hoạt động: 230/ 240V AC/DC
- Cầu chì
+ Số nhánh: 03 nhánh.
+ Dòng điện định mức: 10A.
- Contactor:
+ Điện áp cuộn hút: 220V/50Hz.
+ Dòng điện định mức: 12A
+ Loại tiếp điểm: Đồng.
+ Số tiếp điểm phụ: 01 NO, 01 NC.
+ Kiểu chỉ thị trạng thái đóng cắt: Cơ khí.
- Rơ le nhiệt:
+ Dải điều chỉnh dòng bảo vệ: 2.4 ~ 4A.
+ Chế độ reset: Tự động hoặc bằng tay.
+ Số tiếp điểm phụ: 01 NO, 01NC.
- Module điều khiển tốc độ động cơ
+ Nguồn cấp: 1 pha 220VAC/50Hz.
+ Bao gồm 2 đầu ra điện áp 1 chiều biên độ lớn.
+ Đầu ra kích từ: 200VDC.
+ Dòng điện định mức: 2A.
+ Đầu ra điều khiển stator: 0 ~ 200VDC.
+ Dòng điện định mức: 5A.
+ Đầu ra biến đổi có đồng hồ đo điện áp và dòng điện một chiều chỉ thị kim.
+ Điện áp ra được điều chỉnh bằng núm vặn hoặc ngõ vào tương tự
AI.
+ Dải điện áp ngõ vào AI: 0 ~ 10VDC.
- Module ổn định tốc độ, momen động cơ.
+ Nguồn cấp: 1 pha 220VAC/50Hz.
+ Dải đầu vào điện áp phản hồi: 0 ~ 10VDC.
+ Dải đầu vào dòng điện phản hồi: 0 ~ 10A.
+ Dải điện áp đầu ra điều khiển: 0 ~ 10VDC.
+ Module có 2 chế độ điều khiển: Điều khiển vòng hở và điều khiển vòng kín.
+ Chế độ điều khiển vòng hở: Chế độ điều khiển không phản hồi.
+ Chế độ điều khiển vòng kín: Điều khiển phản hồi sử dụng thuật toán PID.
+ Các thông số của hệ thống:
Hệ số tỷ lệ (Kp): Cài đặt được từ 0 ~ 100.
Hệ số tích phân (Ki): Cài đặt được từ 0 ~ 50.
Hệ số vi phân (Kd): Cài đặt được từ 0 ~ 10.
+ Giá trị thiết lập có thể nhập trực tiếp bằng bàn phím hoặc điều chỉnh bằng biến trở.
+ Tín hiệu phản hồi và giá trị thiết lập được hiển thị bằng led 7 thanh 4 số.
+ Có đèn báo chỉ thị trạng thái hoạt động và chế độ điều khiển.
- Aptomat (3pha -10A)
+ Aptomat 3 pha.
+ Số cực: 3 cực
+ Dòng điện định mức: 10A
- Aptomat (1pha -10A)
+ Aptomat 1 pha.
+ Số cực: 2 cực
+ Dòng điện định mức: 10A
- Đồng hồ đo dòng điện AC
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline